bóng nga

  1. (lit., arch.) lueur de la lune; la lune
    • Một mình lặng ngắm bóng nga (Nguyễn Du)
      toute seule, elle contemple en silence la lune
  2. beauté
    • Bóng nga thấp thoáng dưới mành (Nguyễn Du)
      une beauté s'entrevoit à travers le store
bóng nga
Một bóng nga thướt tha đi qua vườn hoa.